So Sánh Vay Tiền Online Việt Nam 2026
So sánh 26 nhà cung cấp tín dụng tại Việt Nam. Sắp xếp theo lãi suất, số tiền vay và tốc độ giải ngân.
| Nhà cho vay | Đánh giá | Số tiền | Lãi suất | Giải ngân | |
|---|---|---|---|---|---|
| | ★ 4.5 | 1.000.000 ₫ – 50.000.000 ₫ | 15% – 28% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 30.000.000 ₫ | 18% – 30% | 1 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 20.000.000 ₫ | 20% – 32% | 1 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 25.000.000 ₫ | 18% – 29% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 30.000.000 ₫ | 17% – 28% | 1 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 50.000.000 ₫ | 16% – 27% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 30.000.000 ₫ | 18% – 29% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 50.000.000 ₫ | 16% – 28% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 50.000.000 ₫ | 17% – 28% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 50.000.000 ₫ | 16.5% – 27.5% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 20.000.000 ₫ | 19% – 30% | 1 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 40.000.000 ₫ | 17.5% – 28.5% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 25.000.000 ₫ | 19% – 31% | 1 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 40.000.000 ₫ | 17% – 28% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 20.000.000 ₫ | 19.5% – 31% | 1 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 20.000.000 ₫ | 19% – 30.5% | 1 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 20.000.000 ₫ | 19.5% – 31% | 1 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 25.000.000 ₫ | 18.5% – 30% | 1 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 20.000.000 ₫ | 19% – 30.5% | 1 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 4.0 | 1.000.000 ₫ – 40.000.000 ₫ | 17.5% – 28.5% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 3.0 | 1.000.000 ₫ – 20.000.000 ₫ | 20% – 32% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 2.0 | 1.000.000 ₫ – 50.000.000 ₫ | 17% – 29% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 2.0 | 1.000.000 ₫ – 50.000.000 ₫ | 17% – 29% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 2.0 | 1.000.000 ₫ – 40.000.000 ₫ | 18% – 29% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 2.0 | 1.000.000 ₫ – 40.000.000 ₫ | 18% – 29% | 2 giờ | Chi tiết → |
| | ★ 2.0 | 1.000.000 ₫ – 20.000.000 ₫ | 19.5% – 31% | 1 giờ | Chi tiết → |
Hướng Dẫn Sử Dụng Bảng So Sánh
1. Kiểm tra lãi suất
Lãi suất hàng năm (APR) là chỉ số chi phí thực — bao gồm tất cả phí và lệ phí.
2. Xác minh giấy phép
Chỉ vay từ các tổ chức được cấp phép bởi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
3. So sánh tổng chi phí
Đừng chỉ nhìn vào khoản trả hàng tháng — hãy so sánh tổng số tiền phải trả.
4. Vay có trách nhiệm
Chỉ vay số tiền bạn có thể trả thoải mái để tránh nợ xấu.
Câu Hỏi Thường Gặp
Làm thế nào để so sánh các khoản vay tại Việt Nam? ▼
So sánh lãi suất hàng năm (APR), bao gồm tất cả phí và chi phí liên quan. Sử dụng bảng so sánh của chúng tôi để sắp xếp theo lãi suất, số tiền vay và tốc độ giải ngân.
Các nhà cung cấp có được quản lý bởi Ngân hàng Nhà nước không? ▼
Các tổ chức tín dụng trong bảng so sánh của chúng tôi hoạt động theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) và tuân thủ các quy định về cho vay tiêu dùng hiện hành.
Số tiền vay có sẵn là bao nhiêu? ▼
Từ 1.000.000 VNĐ đến 50.000.000 VNĐ tùy thuộc vào nhà cung cấp. Vay nhanh: 1.000.000-10.000.000 VNĐ, vay tiêu dùng: 5.000.000-50.000.000 VNĐ.
Lãi suất vay online có cao hơn ngân hàng không? ▼
Lãi suất vay online thường cao hơn ngân hàng do quy trình xét duyệt nhanh và không cần tài sản thế chấp. Tuy nhiên, bạn nên so sánh tổng chi phí vay qua bảng so sánh để tìm được mức lãi suất tốt nhất.
Emergency Financial Help
If you're experiencing financial difficulties, contact your local financial counseling service.
- South Africa: National Credit Regulator - 0860 627 627
- Romania: ANPC - 0213142200
- Colombia: Superintendencia Financiera - (571) 594 2222
- Poland: KNF - 22 262 5000
- Czech Republic: ČNB (Česká národní banka) - 224 411 111