Skip to main content

📚 Từ điển Tài chính Việt Nam

Thuật ngữ cần biết về vay vốn và tín dụng

Lãi suất cho vay

Chi phí

Tỷ lệ phần trăm tính trên số tiền vay mà người vay phải trả cho bên cho vay. Theo quy định của NHNN, trần lãi suất cho vay tiêu dùng được giới hạn.

💡 Vay 10 triệu đồng với lãi suất 20%/năm = trả 2 triệu đồng tiền lãi mỗi năm, tương đương ~167.000 đồng/tháng.

NHNN (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

Cơ quan

Ngân hàng trung ương của Việt Nam. Quản lý chính sách tiền tệ, quản lý và giám sát các tổ chức tín dụng.

CIC (Trung tâm Thông tin Tín dụng)

Tín dụng

Tổ chức thuộc NHNN lưu trữ lịch sử tín dụng của cá nhân và doanh nghiệp. Các ngân hàng và công ty tài chính kiểm tra CIC trước khi duyệt vay.

Điểm tín dụng CIC

Tín dụng

Điểm số đánh giá khả năng trả nợ của người vay. Dựa trên lịch sử vay, thanh toán, và các khoản nợ hiện tại.

Vay tiêu dùng

Loại vay

Khoản vay dùng cho mục đích cá nhân như mua sắm, du lịch, sửa nhà. Không cần tài sản thế chấp, nhưng lãi suất thường cao hơn vay thế chấp.

Vay tín chấp

Loại vay

Khoản vay không cần tài sản đảm bảo. Phê duyệt dựa trên thu nhập, lịch sử tín dụng và khả năng trả nợ của người vay.

Vay thế chấp

Loại vay

Khoản vay được đảm bảo bằng tài sản (nhà, đất, xe). Lãi suất thường thấp hơn vay tín chấp do rủi ro thấp hơn cho bên cho vay.

Công ty tài chính

Cơ quan

Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được NHNN cấp phép cho vay tiêu dùng. Ví dụ: FE Credit, Home Credit, Shinhan Finance.

Phí trả nợ trước hạn

Chi phí

Khoản phí phải trả khi thanh toán toàn bộ khoản vay trước thời hạn hợp đồng. Thường từ 1-3% số tiền trả trước.

Kỳ hạn vay

Loại vay

Thời gian từ khi nhận tiền vay đến khi phải thanh toán hết. Kỳ hạn dài hơn = kỳ trả hàng tháng nhỏ hơn nhưng tổng chi phí lớn hơn.

Nợ xấu

Tín dụng

Khoản vay quá hạn 90 ngày trở lên (nhóm 3-5 theo phân loại của NHNN). Ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng vay mới.

Trả góp

Thanh toán

Phương thức thanh toán khoản vay bằng các khoản tiền bằng nhau hàng tháng, bao gồm cả gốc và lãi.

Phí phạt trễ hạn

Chi phí

Khoản phí tính thêm khi trả chậm kỳ hạn. Thường tính theo ngày trễ, tối đa 150% lãi suất trong hợp đồng.

Bảo hiểm khoản vay

Chi phí

Bảo hiểm bảm đảm thanh toán khoản vay trong trường hợp tử vong, tai nạn, hoặc mất khả năng lao động.

Hạn mức tín dụng

Tín dụng

Số tiền tối đa mà người vay được phép vay. Phụ thuộc vào thu nhập, lịch sử tín dụng, và chính sách của bên cho vay.

Lãi suất cố định

Chi phí

Lãi suất không thay đổi trong suốt kỳ hạn vay. Giúp người vay dễ dàng lên kế hoạch tài chính.

Lãi suất thả nổi

Chi phí

Lãi suất có thể thay đổi theo lãi suất cơ sở của NHNN hoặc thị trường. Có thể tăng hoặc giảm theo thời gian.

Tái cấu trúc nợ

Thanh toán

Thỏa thuận điều chỉnh lại các điều khoản vay (giảm lãi suất, kéo dài kỳ hạn) khi người vay gặp khó khăn tài chính.

Cho vay online

Loại vay

Hình thức cho vay qua mạng internet, không cần đến trụ sở. Tiền được giải ngân qua tài khoản ngân hàng hoặc ví điện tử.

Ví điện tử

Thanh toán

Ứng dụng lưu trữ tiền điện tử dùng thanh toán và chuyển tiền. Ví dụ: MoMo, ZaloPay, VNPay. Một số hỗ trợ giải ngân vay.

Lịch trả nợ

Thanh toán

Bảng chi tiết các kỳ thanh toán trong suốt kỳ hạn vay, gồm ngày, số tiền gốc, lãi và số dư còn lại.

Thu nhập ròng

Tín dụng

Số tiền nhận được hàng tháng sau khi đã trừ thuế và bảo hiểm xã hội. Là tiêu chí chính để đánh giá khả năng vay.

Hợp đồng tín dụng

Loại vay

Văn bản pháp lý giữa bên cho vay và người vay. Quy định lãi suất, kỳ hạn, phí, quyền và nghĩa vụ các bên.

Đồng Việt Nam (₫)

Cơ quan

Đơn vị tiền tệ của Việt Nam (VND). Tất cả các khoản vay trong nước đều được tính bằng VND.

Cơ quan quản lý tài chính Việt Nam: SBV·Bộ Tài chính·CIC·VDCA

Emergency Financial Help

If you're experiencing financial difficulties, contact your local financial counseling service.

  • South Africa: National Credit Regulator - 0860 627 627
  • Romania: ANPC - 0213142200
  • Colombia: Superintendencia Financiera - (571) 594 2222
  • Poland: KNF - 22 262 5000
  • Czech Republic: ČNB (Česká národní banka) - 224 411 111
Skip to main content